trung hậu

  1. Nói thái độ cư xử ngay thẳng đầy đặn: Ăn ở trung hậu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trung hậu
Người nông dân trung hậu chia sẻ mẻ lúa mới với hàng xóm.